例句Câu ví dụ
- 1
我欣賞好音樂。
wǒ xīnshǎng hǎo yīnyuè。
Tôi trân trọng âm nhạc hay
- 2
我欣賞你的無知。
wǒ xīnshǎng nǐ de wúzhī。
Tôi ngưỡng mộ sự vô tri của anh
- 3
遊客到瑞士欣賞阿爾卑斯山。
yóukè dào Ruìshì xīnshǎng āěrbēisī shān。
Visitors to Switzerland admire the Alps
我欣賞好音樂。
wǒ xīnshǎng hǎo yīnyuè。
Tôi trân trọng âm nhạc hay
我欣賞你的無知。
wǒ xīnshǎng nǐ de wúzhī。
Tôi ngưỡng mộ sự vô tri của anh
遊客到瑞士欣賞阿爾卑斯山。
yóukè dào Ruìshì xīnshǎng āěrbēisī shān。
Visitors to Switzerland admire the Alps