- 1.châu Âu (viết tắt của 歐羅巴洲|欧罗巴洲[Ou1 luo2 ba1 Zhou1])

例句Câu ví dụ
- 1
我環游了歐洲。
wǒ huányóu le Ōuzhōu。
Tôi đã đi vòng quanh châu Âu
- 2
你什麼時候去歐洲?
nǐ shénmeshíhou qù Ōuzhōu?
Anh/chị khi nào đi châu Âu?
- 3
我在歐洲偶遇了姑母。
wǒ zài Ōuzhōu ǒuyù le gūmǔ。
Tôi đã gặp chú姨 của mình một cách tình cờ ở châu Âu