款
kuǎn
[ㄎㄨㄢˇ]
KHOẢN
TOCFL 6
- 1.mục
- 2.đoạn
- 3.quỹ
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.LT:筆|笔[bi3],個|个[ge4]
- 5.lượng từ cho phiên bản hoặc mẫu mã (của một sản phẩm)

例句Câu ví dụ
- 1
他向銀行貸了款,付了手續費。
tā xiàng yín háng dài le kuǎn fù le shǒu xù fèi
Anh ấy vay ngân hàng, trả phí thủ tục.
- 2
我預付款。
wǒ yùfù kuǎn。
Tôi thanh toán trước
- 3
他從銀行得到了貸款。
tā cóng yínháng dédào le dàikuǎn。
Anh ấy đã vay tiền từ ngân hàng.