例句Câu ví dụ
- 1
湯姆在看幾個穿著比基尼的女孩。
Tāngmǔ zài kàn jǐge chuānzhuó bǐjīní de nǚhái。
Tom đang xem một số cô gái mặc bikini
- 2
那個穿著比基尼的漂亮女孩是湯姆的姐姐。
nàge chuānzhuó bǐjīní de piàoliang nǚhái shì Tāngmǔ dījiě jiě。
Cô gái xinh đẹp mặc bikini là chị gái của Tom.
- 3
那個穿著比基尼的漂亮女孩是湯姆的妹妹。
nàge chuānzhuó bǐjīní de piàoliang nǚhái shì Tāngmǔ de mèimei。
Cô gái xinh đẹp mặc bikini là em gái của Tom.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 比BỈ (比) – so sánh: Hai cái thìa (匕 chủy) đứng sát nhau đọ xem ai dài hơn — SO BÌ từng li.
