例句Câu ví dụ
- 1
比爾下周會回來。
Bǐěr xiàzhōu huì huílai。
Bill sẽ quay lại tuần sau.
- 2
比爾報名考試了。
Bǐěr bàomíng kǎoshì le。
Bill đã đăng ký thi
- 3
比爾給我帶來了這本書。
Bǐěr gěi wǒ dàilái le zhè běn shū。
Bill mang cuốn sách này đến cho tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 比BỈ (比) – so sánh: Hai cái thìa (匕 chủy) đứng sát nhau đọ xem ai dài hơn — SO BÌ từng li.
