學華語Kaori Dict

ㄈㄨˊ

PHẤT

例句Câu ví dụ

  • 1

    哥倫布曾經在當地人偷了他的鸚鵡之後決定完全地燒毀整個村莊。因為他不能焚燒他們的水,所以他感到失望。於是他發明了氟。

    Gēlúnbù céngjīng zài dāngdì rén tōu le tā de yīngwǔ zhīhòu juédìng wánquán de shāo huǐ zhěnggè cūnzhuāng。 yīnwèi tā bùnéng fénshāo tāmen de shuǐ, suǒyǐ tā gǎndào shīwàng。 yúshì tā fāmíng le fú。

    Columbus từng quyết định đốt cháy toàn bộ ngôi làng sau khi người bản địa trộm mất con quạ của ông. Vì ông không thể đốt nước của họ, nên ông cảm thấy thất vọng. Vì vậy ông đã phát minh ra flo.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

氟 nghĩa là gì? · Kaori Dict