例句Câu ví dụ
- 1
水池是花崗岩做的。
shuǐchí shì huāgāngyán zuò de。
Bồn rửa mặt được làm bằng granit
- 2
我家後院有個小水池。
wǒ jiā hòuyuàn yǒu gě xiǎo shuǐchí。
Gia đình tôi có một cái ao nhỏ sau vườn
- 3
昨晚下大雨,沙坑變成小水池,明天大概不能用了。
zuówǎn xià dàyǔ, shākēng biànchéng xiǎo shuǐchí, míngtiān dàgài bùnéng yòng le。
Tối qua mưa lớn, sân cát trở thành ao nhỏ, ngày mai có lẽ không thể sử dụng được.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 水THỦY (水) – nước: Dòng suối chảy giữa, bốn giọt tóe ra hai bên — NƯỚC chảy róc rách, tàu THỦY rẽ sóng.
