例句Câu ví dụ
- 1
據說他的父親曾經是漢奸。
jùshuō tā de fùqīn céngjīng shì hànjiān。
Người ta nói cha anh từng là tay sai của Nhật
- 2
為了避風頭,也為了你的任務能更好進行,半年前,我才當著所有同學的面罵你是漢奸,從而跟你決裂,真是委屈你了。
wèile bìfēngtou, yě wèile nǐ de rènwu néng gèng hǎo jìnxíng, bànnián qián, wǒ cái dāngzhe suǒyǒu tóngxué de miàn mà nǐ shì hànjiān, cóngér gēn nǐ juéliè, zhēnshi wěiqu nǐ le。
