學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
汴
汴
Biàn
[ㄅㄧㄢˋ]
BIỆN
1.
tên một con sông ở Hà Nam
2.
Hà Nam
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
汴京
Biànjīng
Biện Kinh, kinh đô thời Bắc Tống, nay gọi là Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
汴州
Biànzhōu
tên cũ của Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1]
汴梁
Biànliáng
tên cũ của Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1]
逐字解
Từng chữ trong từ
汴
biện
tên một con sông ở Hà Nam
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
邊
biān
bên
變
biàn
thay đổi
遍
biàn
khắp mọi nơi
編
biān
dệt
便
biàn
đơn giản
扁
biǎn
phẳng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
汴 nghĩa là gì? · Kaori Dict