- 1.bó tay
- 2.không thể làm gì
- 3.không có lựa chọn

例句Câu ví dụ
- 1
Chris明天沒法工作。
C h r i s míngtiān méifǎ gōngzuò。
Chris không thể làm việc vào ngày mai.
- 2
沒有工作,我就沒法存錢。
méiyǒu gōngzuò, wǒ jiù méifǎ cúnqián。
Không có việc làm, tôi không thể tiết kiệm tiền
- 3
我那時沒法去他的生日派對。
wǒ nàshí méifǎ qù tā de shēngrì pàiduì。
Ngày đó ta không thể đi dự sinh nhật của ông ấy.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 沒MỘT (沒) – không có, chìm: Dưới làn nước (氵 thủy) chỉ còn bàn tay (又 hựu) chới với rồi MẤT hút — chìm MỘT dạng, không còn gì.
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.