學華語Kaori Dict

沙沙

shāshā

ㄕㄚ ㄕㄚ

SA SA

例句Câu ví dụ

  • 1

    我聽到樹葉沙沙作響。

    wǒ tīngdào shùyè shāshā zuò xiǎng。

    Tôi nghe thấy lá cây xào xạc.

  • 2

    我聽到輕柔的沙沙聲從遠方的路上傳來。

    wǒ tīngdào qīngróu de shāshā shēng cóng yuǎnfāng de lùshang chuánlái。

    Tôi nghe thấy tiếng rào rào nhẹ từ con đường xa xa truyền đến.

  • 3

    刮風的時候,老橡樹的葉子會沙沙作響,樹枝會發出嘎吱聲。

    guā fēng de shíhou, lǎo xiàngshù de yèzi huì shāshā zuò xiǎng, shùzhī huì fāchū gāzhī shēng。

    Khi có gió, lá cây của cây sồi cổ sẽ rào rào và cành cây sẽ kêu creak.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

沙沙 nghĩa là gì? · Kaori Dict