例句Câu ví dụ
- 1
我聽到樹葉沙沙作響。
wǒ tīngdào shùyè shāshā zuò xiǎng。
Tôi nghe thấy lá cây xào xạc.
- 2
我聽到輕柔的沙沙聲從遠方的路上傳來。
wǒ tīngdào qīngróu de shāshā shēng cóng yuǎnfāng de lùshang chuánlái。
Tôi nghe thấy tiếng rào rào nhẹ từ con đường xa xa truyền đến.
- 3
刮風的時候,老橡樹的葉子會沙沙作響,樹枝會發出嘎吱聲。
guā fēng de shíhou, lǎo xiàngshù de yèzi huì shāshā zuò xiǎng, shùzhī huì fāchū gāzhī shēng。
Khi có gió, lá cây của cây sồi cổ sẽ rào rào và cành cây sẽ kêu creak.
