學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
沒譜兒
沒譜兒
giản thể:
没谱儿
méi
pǔ
r
[ㄇㄟˊ ㄆㄨˇ ㄖ˙]
MỘT PHẢ NHÂN
1.
biến thể er hoá của 沒譜|没谱[mei2 pu3]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
沒有
méiyǒu
không có
沒
méi
(tiền tố phủ định cho động từ) chưa; không
兒子
érzi
con trai
女兒
nǚér
con gái
沒關係
méiguānxi
không sao đâu
哪兒
nǎr
ở đâu?
玩兒
wánr
chơi
這兒
zhèr
ở đây
逐字解
Từng chữ trong từ
沒
một, mốt
không, chưa có
譜
phả, phổ
sổ đăng ký, danh sách, bảng
兒
nhi
con trai, con cái, bản thân mình
記憶技巧
Mẹo nhớ
沒
MỘT (沒) – không có, chìm: Dưới làn nước (氵 thủy) chỉ còn bàn tay (又 hựu) chới với rồi MẤT hút — chìm MỘT dạng, không còn gì.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
没谱儿 nghĩa là gì? · Kaori Dict