例句Câu ví dụ
- 1
他很沮喪。
tā hěn jǔsàng。
Anh ấy rất buồn
- 2
湯姆看起來很沮喪。
Tāngmǔ kànqǐlai hěn jǔsàng。
Tom trông rất buồn
- 3
他被丟在火星上,感到非常沮喪。
tā bèi diū zài huǒxīng shàng, gǎndào fēicháng jǔsàng。
Hắn bị bỏ lại trên sao hỏa, cảm thấy rất thất vọng.
他很沮喪。
tā hěn jǔsàng。
Anh ấy rất buồn
湯姆看起來很沮喪。
Tāngmǔ kànqǐlai hěn jǔsàng。
Tom trông rất buồn
他被丟在火星上,感到非常沮喪。
tā bèi diū zài huǒxīng shàng, gǎndào fēicháng jǔsàng。
Hắn bị bỏ lại trên sao hỏa, cảm thấy rất thất vọng.