河南
Hénán
[ㄏㄜˊ ㄋㄢˊ]
HÀ NAM
- 1.Tỉnh Hà Nam ở miền trung Trung Quốc, viết tắt 豫, thủ phủ Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1]

例句Câu ví dụ
- 1
請問河南中路五十二弄在什麼地方?
qǐngwèn Hénán zhōnglù wǔshí èr nòng zài shénmedìfang?
Xin hỏi 52 Lộ 52 Nam Hà đường ở đâu?
- 2
張芃在廣東出生,在河南讀書,現在在湖北工作。
zhāng péng zài Guǎngdōng chūshēng, zài Hénán dúshū, xiànzài zài Húběi gōngzuò。
Trương Phong sinh ra ở Quảng Đông, học tập ở Hà Nam, hiện đang làm việc ở Hồ Bắc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 南NAM (南) – hướng nam: Chiếc chuông đồng treo trong khung luôn quay mặt về phía nắng ấm — hướng NAM, miền NAM chan hòa.