例句Câu ví dụ
- 1
右邊河岸很陡。
yòubian héàn hěn dǒu。
Bờ sông bên phải rất dốc.
- 2
部落成員沿著河岸定居了。
bùluò chéngyuán yánzhe héàn dìngjū le。
Nhân dân của bộ lạc đã định cư dọc theo bờ sông
右邊河岸很陡。
yòubian héàn hěn dǒu。
Bờ sông bên phải rất dốc.
部落成員沿著河岸定居了。
bùluò chéngyuán yánzhe héàn dìngjū le。
Nhân dân của bộ lạc đã định cư dọc theo bờ sông