例句Câu ví dụ
- 1
這條河水流湍急。
zhè tiáo héshuǐ liú tuānjí。
Sông này chảy rất nhanh
- 2
湯姆掉進了冰冷的河水里。
Tāngmǔ diào jìn le bīnglěng de héshuǐ lǐ。
Tom đã rơi xuống sông nước lạnh
- 3
颱風造成了河水氾濫。
táifēng zàochéng le héshuǐ fànlàn。
Bão lũ đã gây ngập lụt sông
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 水THỦY (水) – nước: Dòng suối chảy giữa, bốn giọt tóe ra hai bên — NƯỚC chảy róc rách, tàu THỦY rẽ sóng.
