- 1.(chất lỏng hoặc khí) rò rỉ
- 2.tiết lộ; rò rỉ (thông tin)

例句Câu ví dụ
- 1
這秘密是怎麼泄漏出去的?
zhè mìmì shì zěnme xièlòu chūqù de?
Cái bí mật này là sao mà rò rỉ ra ngoài?
- 2
確認放射性能源泄漏的情況與安全是很困難的。
quèrèn fàngshèxìng néngyuán xièlòu de qíngkuàng yǔ ānquán shì hěn kùnnan de。
Việc xác nhận tình trạng rò rỉ năng lượng phóng xạ và đảm bảo an toàn là rất khó