例句Câu ví dụ
- 1
“你表弟是哪國人?”“波斯尼亞人。”
“ nǐ biǎodì shì nǎ guórén? ” “ Bōsīníyà rén。 ”
Bạn hỏi: 'Em trai anh là người quốc gia nào?' Anh trả lời: 'Người Bosnia.'
“你表弟是哪國人?”“波斯尼亞人。”
“ nǐ biǎodì shì nǎ guórén? ” “ Bōsīníyà rén。 ”
Bạn hỏi: 'Em trai anh là người quốc gia nào?' Anh trả lời: 'Người Bosnia.'