學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
洪淵
洪淵
giản thể:
洪渊
hóng
yuān
[ㄏㄨㄥˊ ㄩㄢ]
HỒNG UYÊN
1.
rộng lớn và sâu sắc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
洪水
hóngshuǐ
trận lụt; lũ lụt
淵源
yuānyuán
nguồn gốc
洪亮
hóngliàng
to và rõ
深淵
shēnyuān
vực thẳm
洪流
hóngliú
một dòng chảy mạnh
淵博
yuānbó
uyên bác
洪
Hóng
họ [Hong2]
洪
hóng
lụt
逐字解
Từng chữ trong từ
洪
hồng, hòng
rất lớn, mênh mông
淵
uyên
biển, hố sâu, sâu thẳm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
宏願
hóngyuàn
nguyện vọng lớn
弘願
hóngyuàn
biến thể của 宏願|宏愿[hong2 yuan4]
紅原
Hóngyuán
Huyện Hồng Nguyên (Tạng: rka khog rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
洪淵 nghĩa là gì? · Kaori Dict