洪流
hóngliú
[ㄏㄨㄥˊ ㄌㄧㄡˊ]
HỒNG LƯU
TOCFL 7
- 1.một dòng chảy mạnh
- 2.một trận lụt (thường nghĩa bóng, ví dụ: một trận lụt ý tưởng)

例句Câu ví dụ
- 1
世界上任何人的獨自活動,都是清醒而目標明確的,然而一旦被生活的洪流聚在一起,就變得混沌不清了。
shìjiè shàngrèn hérén de dúzì huódòng, dōu shì qīngxǐng ér mùbiāo míngquè de, ránér yīdàn bèi shēnghuó de hóngliú jùzàiyīqǐ, jiù biànde hùndùn bùqīng le。
Hoạt động độc lập của bất kỳ ai trên thế giới đều là tỉnh táo và có mục tiêu rõ ràng, nhưng một khi bị dòng chảy cuộc sống cuốn vào, thì lại trở nên hỗn loạn và không rõ ràng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 流LƯU (流) – chảy: Nước (氵) cuốn đứa bé lộn ngược xuôi dòng (㐬) — dòng nước CHẢY xiết, trôi LƯU lạc, lưu truyền.