字義Nghĩa
rất lớn, mênh môngmáy dịch
HóngHỒNG
- 1.họ [Hong2]
hóngHỒNG
- 1.lụt
- 2.lớn
- 3.vĩ đại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
洪〈名〉 (形声。从水,共声。本义大水) 同本义 洪,洚水也。--《说文》 汤汤洪水方割。--《书·尧典》 洪水芒芒。--《诗·商颂·长发》 洪水横流。--《孟子·滕文公上》 又如山洪;防洪;蓄洪;分洪;洪河(大河);洪峰 河道陡窄流急之处 定国既去逾月,复与参寥师放舟洪下,追怀曩游,已为陈迹,喟然而叹。--宋·苏轼《百步洪》 徐州百步洪,吕梁上下二洪。--明·陆容《菽园杂记》 河流分道之处 东江木落水分洪,伐尽黄芦洲渚空。--宋·王安石《东江》诗 姓 洪 〈形〉 大。与小”相对 洪hóng ⒈大~钟万钧(钧三十斤)。革命~流。 ⒉大水山~暴发。特大~峰。抗~大军。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 共 [gòng] chỉ âm.
toàn bộ chữ 共 là nước 氵; 共 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 洪水trận lụt; lũ lụt
- 洪亮to và rõ
- 洪流một dòng chảy mạnh
- 洪佛Hồng Phật, một phong cách kung fu
- 洪堡Humboldt
- 洪家gia đình Hồng (hộ gia đình)
- 洪山khu Hongshan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
- 洪森Hun Sen (1952-), thủ tướng Campuchia từ năm 1985
- 洪武Hoàng đế Hồng Vũ, cũng viết là Hung-wu Ti, niên hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh Chu Nguyên Chương 朱元璋[Zhu1 Yuan2 zhang1] (1328-1398), trị vì 1368-1398, miếu hiệu Minh Thái Tổ 明太祖[Ming2 Tai4 zu3]
- 洪江Hongjiang, thành phố cấp huyện ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
- 于洪quận Vu Hồng của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
- 分洪phân tách lũ
- 寬洪khoan hồng
- 射洪huyện Shehong, Tùy Ninh 遂寧|遂宁[Sui4 ning2], Tứ Xuyên
- 山洪trận lũ lớn do dòng nước xối xả từ núi sau mưa to hoặc tuyết tan
- 希洪Gijón (tiếng Asturias: Xixón), thành phố ở tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay