學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
洪武
洪武
Hóng
wǔ
[ㄏㄨㄥˊ ㄨˇ]
HỒNG VÕ
1.
Hoàng đế Hồng Vũ, cũng viết là Hung-wu Ti, niên hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh Chu Nguyên Chương 朱元璋[Zhu1 Yuan2 zhang1] (1328-1398), trị vì 1368-1398, miếu hiệu Minh Thái Tổ 明太祖[Ming2 Tai4 zu3]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
武器
wǔqì
vũ khí
武術
wǔshù
kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa)
洪水
hóngshuǐ
trận lụt; lũ lụt
武裝
wǔzhuāng
vũ khí
武力
wǔlì
lực lượng quân sự
洪亮
hóngliàng
to và rõ
核武器
héwǔqì
vũ khí hạt nhân
武功
wǔgōng
võ thuật
逐字解
Từng chữ trong từ
洪
hồng, hòng
rất lớn, mênh mông
武
võ, vũ
quân sự
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
洪武 nghĩa là gì? · Kaori Dict