學華語Kaori Dict

Hóng

ㄏㄨㄥˊ

HỒNG

  1. 1.họ [Hong2]

Cách đọc khác:hónglụt

例句Câu ví dụ

  • 1

    近年來崩塌、洪患、土石流等災情頻傳。

    jìnniánlái bēngtā、 Hóng huàn、 tǔshíliú děng zāiqíng pín chuán。

    Gần đây, các thảm họa như sạt lở, lũ lụt, trượt đất xảy ra liên tục

  • 2

    《洪範》到底是什麼時代的作品, 千百年來人們見仁見智, 至今仍無定論。

    《 Hóng fàn 》 dàodǐ shì shénme shídài de zuòpǐn , qiān bǎinián lái rénmen jiànrénjiànzhì , zhìjīn réng wú dìnglùn。

    Cuốn sách Hồng范 thực ra là tác phẩm của thời kỳ nào, hàng nghìn năm nay người ta vẫn có nhiều ý kiến khác nhau, đến nay vẫn chưa có kết luận rõ ràng

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

洪 nghĩa là gì? · Kaori Dict