例句Câu ví dụ
- 1
近年來崩塌、洪患、土石流等災情頻傳。
jìnniánlái bēngtā、 Hóng huàn、 tǔshíliú děng zāiqíng pín chuán。
Gần đây, các thảm họa như sạt lở, lũ lụt, trượt đất xảy ra liên tục
- 2
《洪範》到底是什麼時代的作品, 千百年來人們見仁見智, 至今仍無定論。
《 Hóng fàn 》 dàodǐ shì shénme shídài de zuòpǐn , qiān bǎinián lái rénmen jiànrénjiànzhì , zhìjīn réng wú dìnglùn。
Cuốn sách Hồng范 thực ra là tác phẩm của thời kỳ nào, hàng nghìn năm nay người ta vẫn có nhiều ý kiến khác nhau, đến nay vẫn chưa có kết luận rõ ràng
