例句Câu ví dụ
- 1
楊康生在李忠浩的單位工作。
Yáng KāngShēng zài Lǐ zhōng hào de dānwèi gōngzuò。
Yang Kangsheng làm việc tại đơn vị của Lee Chungho.
- 2
李江浩一看長一點的文本就感覺頭疼。
Lǐ jiāng hào yī kàn cháng yīdiǎn de wénběn jiù gǎnjué tóuténg。
Lý Giang Hoa chỉ cần nhìn thấy văn bản dài một chút là cảm thấy đau đầu
