例句Câu ví dụ
- 1
上車那會兒還淅淅瀝瀝下著的雨,現在已大雨如注。
shàngchē nàhuìr hái xī xīlì lì xià zhe de yǔ, xiànzài yǐ dàyǔrúzhù。
Khi lên xe lúc đó mưa vẫn còn tạt tạt, nhưng giờ đã mưa to như trút nước
上車那會兒還淅淅瀝瀝下著的雨,現在已大雨如注。
shàngchē nàhuìr hái xī xīlì lì xià zhe de yǔ, xiànzài yǐ dàyǔrúzhù。
Khi lên xe lúc đó mưa vẫn còn tạt tạt, nhưng giờ đã mưa to như trút nước