學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
淤滯
淤滯
giản thể:
淤滞
yū
zhì
[ㄩ ㄓˋ]
Ứ TRỆ
1.
bị bồi lắng
2.
tắc nghẽn do bùn
3.
biến thể của 瘀滯|瘀滞[yu1 zhi4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
滯留
zhìliú
(người) ở lại (một nơi) (do hoàn cảnh không thể rời đi); bị mắc kẹt
滯後
zhìhòu
bị tụt hậu
停滯
tíngzhì
đình trệ
呆滯
dāizhì
đờ đẫn
淤
yū
bùn lắng
滯
zhì
chậm chạp
凝滯
níngzhì
đình trệ
暗滯
ànzhì
xỉn màu (nước da)
逐字解
Từng chữ trong từ
淤
ứ, ứa
bùn
滯
trệ, sệ
chặn, cản trở
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
預知
yùzhī
dự đoán
諭旨
yùzhǐ
chiếu chỉ
瘀滯
yūzhì
(trong y học Trung Quốc) ứ trệ (máu hoặc dịch khác)
語支
yǔzhī
nhánh ngôn ngữ
迂執
yūzhí
giáo điều và cứng nhắc
迂滯
yūzhì
khoa trương và không thực tế
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
淤滞 nghĩa là gì? · Kaori Dict