
例句Câu ví dụ
- 1
這場減價活動會持續三天,從今天開始。
zhè chǎng jiǎnjià huódòng huì chíxù sān tiān, cóng jīntiān kāishǐ。
Hoạt động giảm giá sẽ kéo dài ba ngày, bắt đầu từ hôm nay.
- 2
今天這點東西大減價,任憑你挑吧。
jīntiān zhè diǎn dōngxi dà jiǎnjià, rènpíng nǐ tiāo ba。
Hôm nay đồ này đang giảm giá mạnh, cứ chọn thoải mái đi