- 1.xuồng
- 2.du thuyền
- 3.LT:隻|只[zhi1]

例句Câu ví dụ
- 1
我們的游艇俱樂部里有十個會員。
wǒmen de yóutǐng jùlèbù lǐ yǒu shí gě huìyuán。
Câu lạc bộ thuyền buồm của chúng tôi có mười hội viên
- 2
游艇繞浮標航行。
yóutǐng rào fúbiāo hángxíng。
Tàu du lịch đi vòng quanh một chiếc cọc nổi
- 3
這個海峽對游艇來說太窄了。
zhège hǎixiá duì yóutǐng lái shuō tài zhǎi le。
Đáy biển này quá hẹp cho một chiếc thuyền du lịch