學華語Kaori Dict

遊艇

giản thể: 游艇

yóutǐng

ㄧㄡˊ ㄊㄧㄥˇ

DU ĐĨNH

TOCFL 7
  1. 1.xuồng
  2. 2.du thuyền
  3. 3.LT:隻|只[zhi1]

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們的游艇俱樂部里有十個會員。

    wǒmen de yóutǐng jùlèbù lǐ yǒu shí gě huìyuán。

    Câu lạc bộ thuyền buồm của chúng tôi có mười hội viên

  • 2

    游艇繞浮標航行。

    yóutǐng rào fúbiāo hángxíng。

    Tàu du lịch đi vòng quanh một chiếc cọc nổi

  • 3

    這個海峽對游艇來說太窄了。

    zhège hǎixiá duì yóutǐng lái shuō tài zhǎi le。

    Đáy biển này quá hẹp cho một chiếc thuyền du lịch

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

游艇 nghĩa là gì? · Kaori Dict