同字詞Từ cùng gốc chữ
- 湄潭huyện Meitan ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
- 湄公河sông Mê Kông
- 湄南河Sông Chao Phraya (còn gọi là Menam), sông chính của Thái Lan
- 湄洲島Đảo Meizhou (Putian)
- 湄潭縣huyện Meitan ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
- 湄潭縣湄潭縣 — Meitan, một huyện thuộc thành phố Zunyi 遵義市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu
- 湄公河三角洲Đồng bằng sông Mê Kông
- 大湄公河次區域Tiểu vùng Sông Mê Kông mở rộng (GMS), khu vực hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam
