例句Câu ví dụ
- 1
湖邊的草綠了。
hú biān de cǎo lǜ le
Cỏ ven hồ đã xanh
- 2
湖水很深。
hú shuǐ hěn shēn
Nước hồ很深
- 3
這個湖是人工的。
zhè ge hú shì rén gōng de
Hồ này là nhân tạo
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 湖泊hồ
- 江湖sông hồ
- 亭湖quận Tinghu của thành phố Yancheng 鹽城市|盐城市[Yan2 cheng2 shi4], tỉnh Giang Tô
- 內湖Quận Neihu của Thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
- 兩湖hai tỉnh Hồ Bắc 湖北 và Hồ Nam 湖南
- 冰湖hồ đóng băng
- 冷湖Khu cấp huyện Lenghu thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
- 南湖quận Nam Hồ của thành phố Gia Hưng 嘉興市|嘉兴市[Jia1 xing1 shi4], Chiết Giang
