例句Câu ví dụ
- 1
全都一塌糊塗。
quándōu yītāhútu。
Tất cả đều hỗn loạn
- 2
你肯定腦子糊掉了。
nǐ kěndìng nǎozi hú diào le。
Anh chắc chắn đã mệt mỏi về tinh thần
- 3
他把我們弄糊塗了。
tā bǎ wǒmen nòng hútu le。
Anh ấy đã khiến chúng tôi bối rối
全都一塌糊塗。
quándōu yītāhútu。
Tất cả đều hỗn loạn
你肯定腦子糊掉了。
nǐ kěndìng nǎozi hú diào le。
Anh chắc chắn đã mệt mỏi về tinh thần
他把我們弄糊塗了。
tā bǎ wǒmen nòng hútu le。
Anh ấy đã khiến chúng tôi bối rối