學華語Kaori Dict

giản thể:

ㄏㄨˋ

HỘ

HSK 4TOCFL 5M
  1. 1.một hộ gia đình
  2. 2.cửa
  3. 3.gia đình

例句Câu ví dụ

  • 1

    這個縣有十萬戶人家。

    zhè ge xiàn yǒu shí wàn hù rén jiā

    Huyện này có mười vạn hộ gia đình

  • 2

    流水不腐,戶樞不蛀。

    liúshuǐbùfǔ, hù shū bù zhù。

    Nước chảy không bao giờ ô uế, cửa nhà quay không bao giờ bị mối mọt

  • 3

    至少20戶人家著火了。

    zhìshǎo 2 0 hù rénjia zháohuǒ le。

    Ít nhất 20 hộ dân bị cháy

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

戶 nghĩa là gì? · Kaori Dict