例句Câu ví dụ
- 1
這個縣有十萬戶人家。
zhè ge xiàn yǒu shí wàn hù rén jiā
Huyện này có mười vạn hộ gia đình
- 2
流水不腐,戶樞不蛀。
liúshuǐbùfǔ, hù shū bù zhù。
Nước chảy không bao giờ ô uế, cửa nhà quay không bao giờ bị mối mọt
- 3
至少20戶人家著火了。
zhìshǎo 2 0 hù rénjia zháohuǒ le。
Ít nhất 20 hộ dân bị cháy
