例句Câu ví dụ
- 1
天空高遠,澄澈湛藍,在頭頂上望不到邊。
tiānkōng gāoyuǎn, chéngchè zhànlán, zài tóudǐng shàng wàng bùdào biān。
Trời cao rộng, trong xanh, nhìn lên đầu không thấy biên giới
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 精湛tuyệt vời
- 湛藍xanh biếc
- 湛sâu
- 李湛Li Zhan, tên cá nhân của Đường Kinh Tông 敬宗[Jing4 Zong1] (809-827), trị vì 825-827
- 湛江thành phố cấp địa khu Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc
- 湛河quận Trạm Hà của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam
- 湛江市thành phố cấp địa khu Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc
- 湛河區quận Trạm Hà của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam
