學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
湯汁
湯汁
giản thể:
汤汁
tāng
zhī
[ㄊㄤ ㄓ]
THANG TRẤP
1.
canh
2.
nước dùng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
湯
tāng
canh
果汁
guǒzhī
nước ép trái cây
汁
zhī
nước ép
湯圓
tāngyuán
viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu
湯匙
tāngchí
thìa canh
橙汁
chéngzhī
nước ép cam
原汁原味
yuánzhīyuánwèi
nguyên bản
汁液
zhīyè
nước ép
逐字解
Từng chữ trong từ
湯
thang, sương
nước nóng
汁
trấp, chấp
nước ép
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
堂姪
tángzhí
cháu trai theo dòng nam
糖汁
tángzhī
xi-rô
糖脂
tángzhī
glycolipid
糖酯
tángzhǐ
glycolipid
記憶技巧
Mẹo nhớ
湯
THANG (湯) – canh nóng: Nước (氵) đun dưới mặt trời bốc hơi (昜) — nồi CANH sôi sùng sục, THANG thuốc bắc, canh nóng 'tāng'.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
湯汁 nghĩa là gì? · Kaori Dict