學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
溫情脈脈
溫情脈脈
giản thể:
温情脉脉
wēn
qíng
mò
mò
[ㄨㄣ ㄑㄧㄥˊ ㄇㄛˋ ㄇㄛˋ]
ÔN TÌNH MẠCH MẠCH
1.
đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); mềm lòng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
事情
shìqing
sự việc; vấn đề; điều; công việc
心情
xīnqíng
tâm trạng; trạng thái tinh thần
溫度
wēndù
nhiệt độ
情況
qíngkuàng
hoàn cảnh; tình hình; tình huống
熱情
rèqíng
nồng nhiệt
愛情
àiqíng
lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
氣溫
qìwēn
nhiệt độ không khí
感情
gǎnqíng
cảm xúc; tình cảm
逐字解
Từng chữ trong từ
溫
ôn
ấm, ấm áp
情
tình
cảm xúc
脈
mạch
mạch máu, tĩnh mạch, động mạch
脈
mạch
mạch máu, tĩnh mạch, động mạch
記憶技巧
Mẹo nhớ
情
TÌNH (情) – tình cảm: Trái tim (忄) gặp màu xanh (青) tươi non — lòng xanh mơn mởn chính là TÌNH yêu.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
溫情脈脈 nghĩa là gì? · Kaori Dict