例句Câu ví dụ
- 1
我們則一邊煮著蹄膀,一邊吃著螺螄,口里哼著滬劇,真是悠然自得!
wǒmen zé yībiān zhǔ zhe típang, yībiān chī zhe luósī, kǒu lǐ hēng zhe Hùjù, zhēnshi yōurán zìdé!
Chúng tôi vừa nấu蹄膀 vừa ăn螺蛳, miệng còn哼沪剧, thật là thoải mái vui vẻ!
- 2
“老上海”派對里,幾個老克拉不但唱起評彈滬劇,卡拉OK也很精通。
“ lǎo Shànghǎi ” pàiduì lǐ, jǐge lǎo kèlā bùdàn chàng qǐ píngtán Hùjù, kǎlāOK yě hěn jīngtōng。
Tại buổi tiệc 'Lão Thượng Hải', vài người lão克拉 không chỉ hát cải lương, tuồng沪剧 mà còn rất giỏi hát karaoke
