學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
滯銷
滯銷
giản thể:
滞销
zhì
xiāo
[ㄓˋ ㄒㄧㄠ]
TRỆ TIÊU
1.
bán ế
2.
khó tiêu
3.
thứ chuyển động chậm (sản phẩm, hàng tồn kho, v.v.)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
銷售
xiāoshòu
bán
推銷
tuīxiāo
tiếp thị
促銷
cùxiāo
thúc đẩy bán hàng
撤銷
chèxiāo
huỷ bỏ
開銷
kāixiāo
trả (chi phí)
暢銷
chàngxiāo
bán chạy
滯留
zhìliú
(người) ở lại (một nơi) (do hoàn cảnh không thể rời đi); bị mắc kẹt
銷毀
xiāohuǐ
tiêu hủy (bằng cách nung chảy hoặc đốt)
逐字解
Từng chữ trong từ
滯
trệ, sệ
chặn, cản trở
銷
tiêu, tiu
tan chảy, nấu chảy
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
知曉
zhīxiǎo
biết
只消
zhǐxiāo
chỉ cần
直銷
zhíxiāo
bán trực tiếp
職校
zhíxiào
trường nghề — trường nghề (tên gọi tắt của trường học nghề | trường học nghề [zhi2 ye4 xue2 xiao4])
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
滯銷 nghĩa là gì? · Kaori Dict