- 1.ngành công nghiệp đánh bắt cá
- 2.ngư nghiệp

例句Câu ví dụ
- 1
這個島的經濟依靠的是漁業。
zhège dǎo de jīngjì yīkào de shì yúyè。
Đảo này phụ thuộc vào ngành đánh bắt cá để phát triển kinh tế
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 業NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.