例句Câu ví dụ
- 1
我看見那兒有個很美的瀑布。
wǒ kànjiàn nàr yǒu gě hěn Měidí pùbù。
Tôi thấy ở đó có một thác nước rất đẹp.
- 2
綠地中,假山啊,瀑布啊,湖泊啊,田園風光啊,什麼都有。
lǜdì zhōng, jiǎshān a, pùbù a, húpō a, tiányuán fēngguāng a, shénme dōu yǒu。
Trong khu rừng xanh, có cả núi giả, thác nước, hồ nước, cảnh đồng quê, đủ thứ có cả.
- 3
因為這是一個有好幾層的瀑布,所以速度慢也不會讓人驚訝。
yīnwèi zhè shì yīge yǒu hǎojǐ céng de pùbù, suǒyǐ sùdù màn yě bùhuì ràng rén jīngyà。
Vì đây là thác nước có nhiều tầng, nên tốc độ chậm cũng không đáng ngạc nhiên
