例句Câu ví dụ
- 1
很多人都相信針灸有治癒疾病的功效。
hěn duō rén dōu xiāngxìn zhēnjiǔ yǒu zhìyù jíbìng de gōngxiào。
Nhiều người tin rằng châm cứu có hiệu quả chữa trị bệnh tật
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 針灸châm cứu
- 灸法thủ thuật cứu ngải (y học cổ truyền)
- 砭灸xem 砭灸術|砭灸术[bian1 jiu3 shu4]
- 艾灸phương pháp cứu ngải (y học cổ truyền)
- 砭灸術châm cứu và cứu ngải (y học Trung Quốc)
- 艾條灸cứu bằng điếu ngải
- 艾炷灸phương pháp cứu bằng điếu ngải (YHCT)
- 無病自灸nghĩa đen: tự châm cứu khi không bệnh; tự gây rắc rối bằng hành động thừa thãi
