炷
zhù
[ㄓㄨˋ]
CHÚ
- 1.bấc đèn dầu
- 2.đốt (hương, v.v.)
- 3.lượng từ cho que hương đang cháy

例句Câu ví dụ
- 1
灶王爺本姓張,一碗涼水三炷香。
Zàowángyé běn xìng zhāng, yī wǎn liángshuǐ sān zhù xiāng。
Thần bếp vốn họ Trương, một chén nước lạnh ba炷 incense.
[ㄓㄨˋ]
CHÚ

灶王爺本姓張,一碗涼水三炷香。
Zàowángyé běn xìng zhāng, yī wǎn liángshuǐ sān zhù xiāng。
Thần bếp vốn họ Trương, một chén nước lạnh ba炷 incense.