學華語Kaori Dict

炸死

zhà

ㄓㄚˋ ㄙˇ

TẠC TỬ

  1. 1.giết bằng một vụ nổ

例句Câu ví dụ

  • 1

    這個炸彈可以炸死很多人。

    zhège zhàdàn kěyǐ zhàsǐ hěn duō rén。

    Bom này có thể giết chết nhiều người

  • 2

    3個馬來西亞僑民與一個菲律賓國民在棉蘭老島達沃市爆炸里被炸死了。

    3 gě Mǎláixīyà qiáomín yǔ yīge Fēilǜbīn guómín zài MiánlánlǎoDǎo Dá wò shì bàozhà lǐ bèi zhàsǐ le。

    Ba công dân Malaysia và một công dân Philippines đã tử vong trong vụ nổ ở thành phố Davao, hòn đảo Mindanao.

  • 3

    3個馬來西亞僑民與一個菲律賓國民在棉蘭老島納卯市爆炸里被炸死了。

    3 gě Mǎláixīyà qiáomín yǔ yīge Fēilǜbīn guómín zài MiánlánlǎoDǎo Nà mǎo shì bàozhà lǐ bèi zhàsǐ le。

    Ba công dân Malaysia và một công dân Philippines đã bị giết trong vụ nổ ở thành phố Davao trên hòn đảo Mindanao.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TỬ (死) – chết: Người quỳ (匕) gục bên đống xương tàn (歹) — khóc tiễn người CHẾT, sinh TỬ có số.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

炸死 nghĩa là gì? · Kaori Dict