例句Câu ví dụ
- 1
烤箱真的關了嗎?
kǎoxiāng zhēnde guān le ma?
Bếp nướng có thực sự đã đóng không?
- 2
我想要一個新烤箱。
wǒ xiǎngyào yīge xīn kǎoxiāng。
Tôi muốn mua một cái lò nướng mới
- 3
請在高溫烤箱中烘烤 20 分鐘。
qǐng zài gāowēn kǎoxiāng zhōng hōngkǎo 2 0 fēnzhōng。
Xin hãy nướng trong lò nhiệt độ cao trong 20 phút
