例句Câu ví dụ
- 1
歡迎光臨,小姐今天要剪發還是燙發?
huānyíngguānglín, xiǎojie jīntiān yào jiǎn fā háishi tàngfà?
Chào mừng đến đây, cô hôm nay muốn cắt tóc hay uốn tóc?
- 2
這兒燙發有游離子燙、負離子燙、直板燙、鋼絲燙、玉米鬚燙。
zhèr tàngfà yǒu yóulí zǐ tàng、 fùlízǐ tàng、 zhí bǎn tàng、 gāngsī tàng、 yùmǐ xū tàng。
Ở đây có nhiều kiểu uốn tóc như uốn ion dương, ion âm, uốn thẳng, uốn dây thép, uốn râu ngô
