例句Câu ví dụ
- 1
狗肉可以由各種方式烹調的。
gǒuròu kěyǐ yóu gèzhǒng fāngshì pēngtiáo de。
Thịt chó có thể được nấu theo nhiều cách khác nhau
- 2
烹調方法也又是精致又集江南大成。
pēngtiáo fāngfǎ yě yòu shì jīngzhì yòu jí Jiāngnán dà chéng。
Phương pháp nấu nướng cũng tinh tế và tổng hòa tinh hoa của Nam Kinh.
