例句Câu ví dụ
- 1
你早餐想吃水煮蛋嗎?
nǐ zǎocān xiǎng chīshuǐ zhǔdàn ma?
Bạn có muốn ăn trứng luộc cho bữa sáng không
- 2
當爸爸的必須至少會煮蛋。
dāng bàba de bìxū zhìshǎo huì zhǔdàn。
Người cha phải biết nấu ít nhất một quả trứng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 蛋ĐẢN (蛋) – trứng: Chân con vật (疋) đạp trúng ổ sâu bọ (虫) — lộ ra quả TRỨNG tròn, trứng gà ĐẢN bạch.
