字義Nghĩa
nấumáy dịch
zhǔCHỬ
- 1.nấu
- 2.luộc
zhǔCHỬ
- 1.biến thể của 煮[zhu3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
煮 (形声。从火,者声。本义把东西放在有水的锅里加热使熟) 同本义 东煮海水为盐。--《汉书》 命妪煮芋。--清·周容《芋老人传》 又 妪煮芋进。 时挑野菜和根煮,旋斫生柴带叶烧。--杜荀鹤《山中寡妇》 若是射得下来,村房人家,讨些水,煮瀑得熟,也得充饥。--《水浒传》 又如煮瀑(即煮泡,放在水中煮);煮爆(煮);煮汤(熬药);煮海(煮海水为盐);煮井(煮盐井之水为盐);煮汁(药物和水熬成汁液);煮酒(烫酒,酿酒;热的酒);煮雪(用雪水烧茶或作 饭) 煮 煮盐,熟盐 煮(煑)zhǔ将食物或东西放入有水的盛器里,使火烧~肉。~菜。~沸消毒。~豆燃萁(〈喻〉骨肉相残)。~鹤焚琴(将鹤煮了,将琴烧了。〈喻〉鲁莽庸俗之人遭踏美 好的事物)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 灬 (hoả) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Chế — lửa
組詞Từ chứa chữ này
- 煮飯nấu cơm
- 煮沸đun sôi
- 煮法phương pháp nấu ăn
- 煮熟luộc kỹ
- 煮硬luộc chín kỹ (trứng)
- 煮蛋trứng luộc
- 煮鍋nồi nấu
- 煮開luộc (thức ăn)
- 煮豆燃萁đốt cây đậu để nấu đậu (thành ngữ); gây mâu thuẫn nội bộ
- 煮蛋計時器đồng hồ hẹn giờ luộc trứng
- 烹煮nấu
- 燉煮hầm
- 燒煮nấu
- 快煮壺ấm đun siêu tốc (Đài Loan)
- 水煮蛋trứng luộc
- 水煮魚món cá thái lát nấu chín trong dầu ớt Tứ Xuyên