例句Câu ví dụ
- 1
這麼大的白菜煮熟了就變這麼小了。
zhème dà de báicài zhǔshóu le jiù biàn zhème xiǎo le。
Cà chua to như vậy nấu chín lại nhỏ như vậy
- 2
魚煮熟後不要急著起鍋,等湯汁收乾一點,香味才會更集中。
yú zhǔshóu hòu bùyào jízhe qǐ guō, děng tāngzhī shōu gān yīdiǎn, xiāngwèi cái huì gèng jízhōng。
Sau khi cá chín, đừng vội vã múc ra nồi, đợi nước sốt sôi cạn một chút, mùi thơm mới tập trung hơn.
