例句Câu ví dụ
- 1
他是營銷部的負責人。
tā shì yíngxiāo bù de fùzérén。
Anh ấy là người quản lý bộ phận tiếp thị
- 2
營銷主管在和執行委員會主席開會。
yíngxiāo zhǔguǎn zài hé zhíxíng wěiyuánhuì zhǔxí kāihuì。
Nhà quản lý marketing đang họp với chủ tịch hội đồng điều hành.
- 3
銷售部門和營銷部門的目標不見得一樣。
xiāoshòu bùmén hé yíngxiāo bùmén de mùbiāo bùjiànde yīyàng。
Mục tiêu của bộ phận kinh doanh và bộ phận tiếp thị không nhất thiết giống nhau
