學華語Kaori Dict

營銷

giản thể: 营销

yíngxiāo

ㄧㄥˊ ㄒㄧㄠ

DOANH TIÊU

例句Câu ví dụ

  • 1

    他是營銷部的負責人。

    tā shì yíngxiāo bù de fùzérén。

    Anh ấy là người quản lý bộ phận tiếp thị

  • 2

    營銷主管在和執行委員會主席開會。

    yíngxiāo zhǔguǎn zài hé zhíxíng wěiyuánhuì zhǔxí kāihuì。

    Nhà quản lý marketing đang họp với chủ tịch hội đồng điều hành.

  • 3

    銷售部門和營銷部門的目標不見得一樣。

    xiāoshòu bùmén hé yíngxiāo bùmén de mùbiāo bùjiànde yīyàng。

    Mục tiêu của bộ phận kinh doanh và bộ phận tiếp thị không nhất thiết giống nhau

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

營銷 nghĩa là gì? · Kaori Dict